Chuyển đổi miligram sang poundal
miligram
Định nghĩa: miligram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 miligram bằng 1.0e-6 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Miligam dựa trên đơn vị si của trọng lượng và khối lượng, kilôgam. Là một đơn vị si, Nó sử dụng tiền tố si "milli" để biểu thị rằng nó là một bội số của đơn vị cơ sở. Mặc dù tiền tố "milli" biểu thị một tiểu bội liên quan đến gam, kg, không phải gram, về mặt kỹ thuật là đơn vị cơ sở si của khối lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Là một phân số của một đơn vị cơ sở si, milligram được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng, từ sử dụng hàng ngày để đo trọng lượng hoặc khối lượng của thực phẩm, chất, v. v. để sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm khoa học, trong số các lĩnh vực khác.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi miligram sang poundal
| miligram [mg] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 miligram | 0.000001 poundal |
| 0.10 miligram | 0.000007 poundal |
| 1 miligram | 0.000071 poundal |
| 2 miligram | 0.000142 poundal |
| 3 miligram | 0.000213 poundal |
| 5 miligram | 0.000355 poundal |
| 10 miligram | 0.000710 poundal |
| 20 miligram | 0.001420 poundal |
| 50 miligram | 0.003549 poundal |
| 100 miligram | 0.007099 poundal |
| 1000 miligram | 0.0710 poundal |
Cách chuyển đổi miligram sang poundal
1 miligram = 0.000071 poundal
1 poundal = 14087 miligram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 miligram sang poundal:
15 miligram = 15 × 0.000071 poundal = 0.001065 poundal