Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Zentner (Đức)
| Mark (Na Uy) [mark] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000050 Zentner (Đức) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.000498 Zentner (Đức) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.004980 Zentner (Đức) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.009960 Zentner (Đức) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.0149 Zentner (Đức) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.0249 Zentner (Đức) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.0498 Zentner (Đức) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.0996 Zentner (Đức) |
| 50 Mark (Na Uy) | 0.2490 Zentner (Đức) |
| 100 Mark (Na Uy) | 0.4980 Zentner (Đức) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 4.98 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Zentner (Đức)
1 Mark (Na Uy) = 0.004980 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 200.80 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Zentner (Đức):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.004980 Zentner (Đức) = 0.074700 Zentner (Đức)