Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
| Mark (Na Uy) [mark] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000293 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.002929 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.0293 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.0586 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.0879 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.1464 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.2929 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.5858 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Mark (Na Uy) | 1.46 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Mark (Na Uy) | 2.93 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 29.29 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Mark (Na Uy) = 0.029289 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 34.14 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.029289 Lispund (Thụy Điển) = 0.439333 Lispund (Thụy Điển)