Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Mark (Na Uy) [mark] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.006671 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.0667 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.6671 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Mark (Na Uy) | 1.33 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Mark (Na Uy) | 2.00 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Mark (Na Uy) | 3.34 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Mark (Na Uy) | 6.67 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Mark (Na Uy) | 13.34 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Mark (Na Uy) | 33.36 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Mark (Na Uy) | 66.71 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 667.13 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Mark (Na Uy) = 0.667128 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 1.50 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.667128 pound (troy hoặc dược sĩ) = 10.01 pound (troy hoặc dược sĩ)