Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Anh)
| Mark (Na Uy) [mark] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000049 tạ (Anh) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.000490 tạ (Anh) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.004901 tạ (Anh) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.009803 tạ (Anh) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.0147 tạ (Anh) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.0245 tạ (Anh) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.0490 tạ (Anh) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.0980 tạ (Anh) |
| 50 Mark (Na Uy) | 0.2451 tạ (Anh) |
| 100 Mark (Na Uy) | 0.4901 tạ (Anh) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 4.90 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Anh)
1 Mark (Na Uy) = 0.004901 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 204.03 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang tạ (Anh):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.004901 tạ (Anh) = 0.073520 tạ (Anh)