Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Momme (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Momme (Nhật Bản) [匁]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Momme (Nhật Bản)
Định nghĩa: Momme (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Momme (Nhật Bản) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Momme (Nhật Bản)
| Mark (Na Uy) [mark] | Momme (Nhật Bản) [匁] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.6640 Momme (Nhật Bản) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 6.64 Momme (Nhật Bản) |
| 1 Mark (Na Uy) | 66.40 Momme (Nhật Bản) |
| 2 Mark (Na Uy) | 132.80 Momme (Nhật Bản) |
| 3 Mark (Na Uy) | 199.20 Momme (Nhật Bản) |
| 5 Mark (Na Uy) | 332.00 Momme (Nhật Bản) |
| 10 Mark (Na Uy) | 664.00 Momme (Nhật Bản) |
| 20 Mark (Na Uy) | 1328 Momme (Nhật Bản) |
| 50 Mark (Na Uy) | 3320 Momme (Nhật Bản) |
| 100 Mark (Na Uy) | 6640 Momme (Nhật Bản) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 66400 Momme (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Momme (Nhật Bản)
1 Mark (Na Uy) = 66.40 Momme (Nhật Bản)
1 Momme (Nhật Bản) = 0.015060 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Momme (Nhật Bản):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 66.40 Momme (Nhật Bản) = 996.00 Momme (Nhật Bản)