Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị poundal [pdl]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang poundal
| Mark (Na Uy) [mark] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.1768 poundal |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 1.77 poundal |
| 1 Mark (Na Uy) | 17.68 poundal |
| 2 Mark (Na Uy) | 35.35 poundal |
| 3 Mark (Na Uy) | 53.03 poundal |
| 5 Mark (Na Uy) | 88.38 poundal |
| 10 Mark (Na Uy) | 176.76 poundal |
| 20 Mark (Na Uy) | 353.52 poundal |
| 50 Mark (Na Uy) | 883.81 poundal |
| 100 Mark (Na Uy) | 1768 poundal |
| 1000 Mark (Na Uy) | 17676 poundal |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang poundal
1 Mark (Na Uy) = 17.68 poundal
1 poundal = 0.056573 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang poundal:
15 Mark (Na Uy) = 15 × 17.68 poundal = 265.14 poundal