Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Mark (Na Uy) [mark] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.004117 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.0412 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.4117 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.8234 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Mark (Na Uy) | 1.24 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Mark (Na Uy) | 2.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Mark (Na Uy) | 4.12 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Mark (Na Uy) | 8.23 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Mark (Na Uy) | 20.59 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Mark (Na Uy) | 41.17 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 411.71 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Mark (Na Uy) = 0.411713 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 2.43 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.411713 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 6.18 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)