Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Anh)
| Mark (Na Uy) [mark] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000392 stone (Anh) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.003921 stone (Anh) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.0392 stone (Anh) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.0784 stone (Anh) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.1176 stone (Anh) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.1961 stone (Anh) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.3921 stone (Anh) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.7842 stone (Anh) |
| 50 Mark (Na Uy) | 1.96 stone (Anh) |
| 100 Mark (Na Uy) | 3.92 stone (Anh) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 39.21 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Anh)
1 Mark (Na Uy) = 0.039211 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 25.50 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang stone (Anh):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.039211 stone (Anh) = 0.588162 stone (Anh)