Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Mỹ)
| Mark (Na Uy) [mark] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000439 stone (Mỹ) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.004392 stone (Mỹ) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.0439 stone (Mỹ) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.0878 stone (Mỹ) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.1317 stone (Mỹ) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.2196 stone (Mỹ) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.4392 stone (Mỹ) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.8783 stone (Mỹ) |
| 50 Mark (Na Uy) | 2.20 stone (Mỹ) |
| 100 Mark (Na Uy) | 4.39 stone (Mỹ) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 43.92 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang stone (Mỹ)
1 Mark (Na Uy) = 0.043916 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 22.77 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang stone (Mỹ):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.043916 stone (Mỹ) = 0.658741 stone (Mỹ)