Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
| Mark (Na Uy) [mark] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.004150 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.0415 Catty (Đài Loan) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.4150 Catty (Đài Loan) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.8300 Catty (Đài Loan) |
| 3 Mark (Na Uy) | 1.25 Catty (Đài Loan) |
| 5 Mark (Na Uy) | 2.08 Catty (Đài Loan) |
| 10 Mark (Na Uy) | 4.15 Catty (Đài Loan) |
| 20 Mark (Na Uy) | 8.30 Catty (Đài Loan) |
| 50 Mark (Na Uy) | 20.75 Catty (Đài Loan) |
| 100 Mark (Na Uy) | 41.50 Catty (Đài Loan) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 415.00 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
1 Mark (Na Uy) = 0.415000 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 2.41 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Catty (Đài Loan):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.415000 Catty (Đài Loan) = 6.23 Catty (Đài Loan)