Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
| Mark (Na Uy) [mark] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.000055 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.000549 tạ (Mỹ) |
| 1 Mark (Na Uy) | 0.005490 tạ (Mỹ) |
| 2 Mark (Na Uy) | 0.0110 tạ (Mỹ) |
| 3 Mark (Na Uy) | 0.0165 tạ (Mỹ) |
| 5 Mark (Na Uy) | 0.0274 tạ (Mỹ) |
| 10 Mark (Na Uy) | 0.0549 tạ (Mỹ) |
| 20 Mark (Na Uy) | 0.1098 tạ (Mỹ) |
| 50 Mark (Na Uy) | 0.2745 tạ (Mỹ) |
| 100 Mark (Na Uy) | 0.5490 tạ (Mỹ) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 5.49 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
1 Mark (Na Uy) = 0.005490 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 182.17 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang tạ (Mỹ):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 0.005490 tạ (Mỹ) = 0.082343 tạ (Mỹ)