Chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mark (Na Uy) [mark] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Liang (Trung Quốc)
| Mark (Na Uy) [mark] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Mark (Na Uy) | 0.0498 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Mark (Na Uy) | 0.4980 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Mark (Na Uy) | 4.98 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Mark (Na Uy) | 9.96 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Mark (Na Uy) | 14.94 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Mark (Na Uy) | 24.90 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Mark (Na Uy) | 49.80 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Mark (Na Uy) | 99.60 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Mark (Na Uy) | 249.00 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Mark (Na Uy) | 498.00 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Mark (Na Uy) | 4980 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Mark (Na Uy) sang Liang (Trung Quốc)
1 Mark (Na Uy) = 4.98 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.200803 Mark (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mark (Na Uy) sang Liang (Trung Quốc):
15 Mark (Na Uy) = 15 × 4.98 Liang (Trung Quốc) = 74.70 Liang (Trung Quốc)