Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang stone (Anh)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.000945 stone (Anh) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.009448 stone (Anh) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 0.0945 stone (Anh) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 0.1890 stone (Anh) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 0.2835 stone (Anh) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 0.4724 stone (Anh) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 0.9448 stone (Anh) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 1.89 stone (Anh) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 4.72 stone (Anh) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 9.45 stone (Anh) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 94.48 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang stone (Anh)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.094484 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 10.58 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang stone (Anh):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.094484 stone (Anh) = 1.42 stone (Anh)