Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Castilian libra (Tây Ban Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Castilian libra (Tây Ban Nha) [lb]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Castilian libra (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian libra (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian libra (Tây Ban Nha) bằng 0.460093 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Castilian libra (Tây Ban Nha)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Castilian libra (Tây Ban Nha) [lb] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.0130 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.1304 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 1.30 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 2.61 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 3.91 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 6.52 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 13.04 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 26.08 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 65.20 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 130.41 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 1304 Castilian libra (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Castilian libra (Tây Ban Nha)
1 Kin (Nhật Bản) = 1.30 Castilian libra (Tây Ban Nha)
1 Castilian libra (Tây Ban Nha) = 0.766822 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Castilian libra (Tây Ban Nha):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 1.30 Castilian libra (Tây Ban Nha) = 19.56 Castilian libra (Tây Ban Nha)