Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.0161 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.1608 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 1.61 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 3.22 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 4.82 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 8.04 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 16.08 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 32.15 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 80.38 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 160.75 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 1608 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Kin (Nhật Bản) = 1.61 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.622070 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 1.61 pound (troy hoặc dược sĩ) = 24.11 pound (troy hoặc dược sĩ)