Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang kiloton (hệ mét)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 0.000002 kiloton (hệ mét) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 0.000003 kiloton (hệ mét) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 0.000006 kiloton (hệ mét) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 0.000012 kiloton (hệ mét) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 0.000030 kiloton (hệ mét) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 0.000060 kiloton (hệ mét) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 0.000600 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang kiloton (hệ mét)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.000001 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 1666667 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang kiloton (hệ mét):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.000001 kiloton (hệ mét) = 0.000009 kiloton (hệ mét)