Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Pood (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Pood (Nga) [пуд]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Pood (Nga)
Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Pood (Nga)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Pood (Nga) [пуд] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.000366 Pood (Nga) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.003663 Pood (Nga) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 0.0366 Pood (Nga) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 0.0733 Pood (Nga) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 0.1099 Pood (Nga) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 0.1831 Pood (Nga) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 0.3663 Pood (Nga) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 0.7326 Pood (Nga) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 1.83 Pood (Nga) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 3.66 Pood (Nga) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 36.63 Pood (Nga) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Pood (Nga)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.036629 Pood (Nga)
1 Pood (Nga) = 27.30 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Pood (Nga):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.036629 Pood (Nga) = 0.549434 Pood (Nga)