Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang carat
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị carat [car, ct]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang carat
| Kin (Nhật Bản) [斤] | carat [car, ct] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 30.00 carat |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 300.00 carat |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 3000 carat |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 6000 carat |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 9000 carat |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 15000 carat |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 30000 carat |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 60000 carat |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 150000 carat |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 300000 carat |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 3000000 carat |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang carat
1 Kin (Nhật Bản) = 3000 carat
1 carat = 0.000333 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang carat:
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 3000 carat = 45000 carat