Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị poundal [pdl]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang poundal
| Kin (Nhật Bản) [斤] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.4259 poundal |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 4.26 poundal |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 42.59 poundal |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 85.19 poundal |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 127.78 poundal |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 212.97 poundal |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 425.93 poundal |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 851.87 poundal |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 2130 poundal |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 4259 poundal |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 42593 poundal |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang poundal
1 Kin (Nhật Bản) = 42.59 poundal
1 poundal = 0.023478 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang poundal:
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 42.59 poundal = 638.90 poundal