Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Kin (Nhật Bản) [斤]
Catty (Đài Loan) [台斤]

Kin (Nhật Bản)

Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.

Catty (Đài Loan)

Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Đài Loan)

Kin (Nhật Bản) [斤] Catty (Đài Loan) [台斤]
0.01 Kin (Nhật Bản) 0.0100 Catty (Đài Loan)
0.10 Kin (Nhật Bản) 0.1000 Catty (Đài Loan)
1 Kin (Nhật Bản) 1.00 Catty (Đài Loan)
2 Kin (Nhật Bản) 2.00 Catty (Đài Loan)
3 Kin (Nhật Bản) 3.00 Catty (Đài Loan)
5 Kin (Nhật Bản) 5.00 Catty (Đài Loan)
10 Kin (Nhật Bản) 10.00 Catty (Đài Loan)
20 Kin (Nhật Bản) 20.00 Catty (Đài Loan)
50 Kin (Nhật Bản) 50.00 Catty (Đài Loan)
100 Kin (Nhật Bản) 100.00 Catty (Đài Loan)
1000 Kin (Nhật Bản) 1000 Catty (Đài Loan)

Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Đài Loan)

1 Kin (Nhật Bản) = 1.00 Catty (Đài Loan)

1 Catty (Đài Loan) = 1.00 Kin (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Catty (Đài Loan):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 1.00 Catty (Đài Loan) = 15.00 Catty (Đài Loan)

Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.