Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.009921 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.0992 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 0.9921 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 1.98 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 2.98 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 4.96 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 9.92 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 19.84 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 49.60 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 99.21 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 992.08 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.992080 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.01 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.992080 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 14.88 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)