Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.0120 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.1200 Jin (Trung Quốc) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 1.20 Jin (Trung Quốc) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 2.40 Jin (Trung Quốc) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 3.60 Jin (Trung Quốc) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 6.00 Jin (Trung Quốc) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 12.00 Jin (Trung Quốc) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 24.00 Jin (Trung Quốc) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 60.00 Jin (Trung Quốc) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 120.00 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 1200 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc)
1 Kin (Nhật Bản) = 1.20 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.833333 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Jin (Trung Quốc):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 1.20 Jin (Trung Quốc) = 18.00 Jin (Trung Quốc)