Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Kin (Nhật Bản) [斤]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

Kin (Nhật Bản)

Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Anh)

Kin (Nhật Bản) [斤] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 Kin (Nhật Bản) 0.000118 tạ (Anh)
0.10 Kin (Nhật Bản) 0.001181 tạ (Anh)
1 Kin (Nhật Bản) 0.0118 tạ (Anh)
2 Kin (Nhật Bản) 0.0236 tạ (Anh)
3 Kin (Nhật Bản) 0.0354 tạ (Anh)
5 Kin (Nhật Bản) 0.0591 tạ (Anh)
10 Kin (Nhật Bản) 0.1181 tạ (Anh)
20 Kin (Nhật Bản) 0.2362 tạ (Anh)
50 Kin (Nhật Bản) 0.5905 tạ (Anh)
100 Kin (Nhật Bản) 1.18 tạ (Anh)
1000 Kin (Nhật Bản) 11.81 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Anh)

1 Kin (Nhật Bản) = 0.011810 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 84.67 Kin (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang tạ (Anh):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.011810 tạ (Anh) = 0.177157 tạ (Anh)

Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.