Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.2092 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 2.09 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 20.92 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 41.83 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 62.75 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 104.58 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 209.15 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 418.30 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 1046 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 2092 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 20915 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 Kin (Nhật Bản) = 20.92 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.047813 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 20.92 Onca (Bồ Đào Nha) = 313.73 Onca (Bồ Đào Nha)