Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Warsaw pound (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị Warsaw pound (Ba Lan) [funt]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Warsaw pound (Ba Lan)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | Warsaw pound (Ba Lan) [funt] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.0148 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.1480 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 1.48 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 2.96 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 4.44 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 7.40 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 14.80 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 29.59 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 73.98 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 147.96 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 1480 Warsaw pound (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang Warsaw pound (Ba Lan)
1 Kin (Nhật Bản) = 1.48 Warsaw pound (Ba Lan)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.675840 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang Warsaw pound (Ba Lan):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 1.48 Warsaw pound (Ba Lan) = 22.19 Warsaw pound (Ba Lan)