Chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kin (Nhật Bản) [斤] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
| Kin (Nhật Bản) [斤] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Kin (Nhật Bản) | 0.000132 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Kin (Nhật Bản) | 0.001323 tạ (Mỹ) |
| 1 Kin (Nhật Bản) | 0.0132 tạ (Mỹ) |
| 2 Kin (Nhật Bản) | 0.0265 tạ (Mỹ) |
| 3 Kin (Nhật Bản) | 0.0397 tạ (Mỹ) |
| 5 Kin (Nhật Bản) | 0.0661 tạ (Mỹ) |
| 10 Kin (Nhật Bản) | 0.1323 tạ (Mỹ) |
| 20 Kin (Nhật Bản) | 0.2646 tạ (Mỹ) |
| 50 Kin (Nhật Bản) | 0.6614 tạ (Mỹ) |
| 100 Kin (Nhật Bản) | 1.32 tạ (Mỹ) |
| 1000 Kin (Nhật Bản) | 13.23 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Kin (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ)
1 Kin (Nhật Bản) = 0.013228 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 75.60 Kin (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kin (Nhật Bản) sang tạ (Mỹ):
15 Kin (Nhật Bản) = 15 × 0.013228 tạ (Mỹ) = 0.198416 tạ (Mỹ)