Chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhuận)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tháng (giao hội) [month (synodic)] sang đơn vị năm (nhuận) [year (leap)]
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhuận)
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | năm (nhuận) [year (leap)] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 0.000807 năm (nhuận) |
| 0.10 tháng (giao hội) | 0.008068 năm (nhuận) |
| 1 tháng (giao hội) | 0.0807 năm (nhuận) |
| 2 tháng (giao hội) | 0.1614 năm (nhuận) |
| 3 tháng (giao hội) | 0.2421 năm (nhuận) |
| 5 tháng (giao hội) | 0.4034 năm (nhuận) |
| 10 tháng (giao hội) | 0.8068 năm (nhuận) |
| 20 tháng (giao hội) | 1.61 năm (nhuận) |
| 50 tháng (giao hội) | 4.03 năm (nhuận) |
| 100 tháng (giao hội) | 8.07 năm (nhuận) |
| 1000 tháng (giao hội) | 80.68 năm (nhuận) |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhuận)
1 tháng (giao hội) = 0.080685 năm (nhuận)
1 năm (nhuận) = 12.39 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang năm (nhuận):
15 tháng (giao hội) = 15 × 0.080685 năm (nhuận) = 1.21 năm (nhuận)