Chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 425.24 phút |
| 0.10 tháng (giao hội) | 4252 phút |
| 1 tháng (giao hội) | 42524 phút |
| 2 tháng (giao hội) | 85048 phút |
| 3 tháng (giao hội) | 127572 phút |
| 5 tháng (giao hội) | 212620 phút |
| 10 tháng (giao hội) | 425241 phút |
| 20 tháng (giao hội) | 850481 phút |
| 50 tháng (giao hội) | 2126203 phút |
| 100 tháng (giao hội) | 4252406 phút |
| 1000 tháng (giao hội) | 42524064 phút |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút
1 tháng (giao hội) = 42524 phút
1 phút = 0.000024 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang phút:
15 tháng (giao hội) = 15 × 42524 phút = 637861 phút