Chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tháng (giao hội) [month (synodic)] sang đơn vị phút (sao) [minute (sidereal)]
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
phút (sao)
Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút (sao)
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | phút (sao) [minute (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 426.40 phút (sao) |
| 0.10 tháng (giao hội) | 4264 phút (sao) |
| 1 tháng (giao hội) | 42640 phút (sao) |
| 2 tháng (giao hội) | 85281 phút (sao) |
| 3 tháng (giao hội) | 127921 phút (sao) |
| 5 tháng (giao hội) | 213202 phút (sao) |
| 10 tháng (giao hội) | 426405 phút (sao) |
| 20 tháng (giao hội) | 852810 phút (sao) |
| 50 tháng (giao hội) | 2132025 phút (sao) |
| 100 tháng (giao hội) | 4264049 phút (sao) |
| 1000 tháng (giao hội) | 42640491 phút (sao) |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang phút (sao)
1 tháng (giao hội) = 42640 phút (sao)
1 phút (sao) = 0.000023 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang phút (sao):
15 tháng (giao hội) = 15 × 42640 phút (sao) = 639607 phút (sao)