Chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhiệt đới)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tháng (giao hội) [month (synodic)] sang đơn vị năm (nhiệt đới) [year (tropical)]
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhiệt đới)
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | năm (nhiệt đới) [year (tropical)] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 0.000809 năm (nhiệt đới) |
| 0.10 tháng (giao hội) | 0.008085 năm (nhiệt đới) |
| 1 tháng (giao hội) | 0.0809 năm (nhiệt đới) |
| 2 tháng (giao hội) | 0.1617 năm (nhiệt đới) |
| 3 tháng (giao hội) | 0.2426 năm (nhiệt đới) |
| 5 tháng (giao hội) | 0.4043 năm (nhiệt đới) |
| 10 tháng (giao hội) | 0.8085 năm (nhiệt đới) |
| 20 tháng (giao hội) | 1.62 năm (nhiệt đới) |
| 50 tháng (giao hội) | 4.04 năm (nhiệt đới) |
| 100 tháng (giao hội) | 8.09 năm (nhiệt đới) |
| 1000 tháng (giao hội) | 80.85 năm (nhiệt đới) |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang năm (nhiệt đới)
1 tháng (giao hội) = 0.080852 năm (nhiệt đới)
1 năm (nhiệt đới) = 12.37 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang năm (nhiệt đới):
15 tháng (giao hội) = 15 × 0.080852 năm (nhiệt đới) = 1.21 năm (nhiệt đới)