Chuyển đổi tháng (giao hội) sang ngày (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tháng (giao hội) [month (synodic)] sang đơn vị ngày (sao) [day (sidereal)]
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang ngày (sao)
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 0.2961 ngày (sao) |
| 0.10 tháng (giao hội) | 2.96 ngày (sao) |
| 1 tháng (giao hội) | 29.61 ngày (sao) |
| 2 tháng (giao hội) | 59.22 ngày (sao) |
| 3 tháng (giao hội) | 88.83 ngày (sao) |
| 5 tháng (giao hội) | 148.06 ngày (sao) |
| 10 tháng (giao hội) | 296.11 ngày (sao) |
| 20 tháng (giao hội) | 592.23 ngày (sao) |
| 50 tháng (giao hội) | 1481 ngày (sao) |
| 100 tháng (giao hội) | 2961 ngày (sao) |
| 1000 tháng (giao hội) | 29611 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang ngày (sao)
1 tháng (giao hội) = 29.61 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 0.033771 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang ngày (sao):
15 tháng (giao hội) = 15 × 29.61 ngày (sao) = 444.17 ngày (sao)