Chuyển đổi tháng (giao hội) sang giờ (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tháng (giao hội) [month (synodic)] sang đơn vị giờ (sao) [hour (sidereal)]
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
Bảng chuyển đổi tháng (giao hội) sang giờ (sao)
| tháng (giao hội) [month (synodic)] | giờ (sao) [hour (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 tháng (giao hội) | 7.11 giờ (sao) |
| 0.10 tháng (giao hội) | 71.07 giờ (sao) |
| 1 tháng (giao hội) | 710.67 giờ (sao) |
| 2 tháng (giao hội) | 1421 giờ (sao) |
| 3 tháng (giao hội) | 2132 giờ (sao) |
| 5 tháng (giao hội) | 3553 giờ (sao) |
| 10 tháng (giao hội) | 7107 giờ (sao) |
| 20 tháng (giao hội) | 14213 giờ (sao) |
| 50 tháng (giao hội) | 35534 giờ (sao) |
| 100 tháng (giao hội) | 71067 giờ (sao) |
| 1000 tháng (giao hội) | 710675 giờ (sao) |
Cách chuyển đổi tháng (giao hội) sang giờ (sao)
1 tháng (giao hội) = 710.67 giờ (sao)
1 giờ (sao) = 0.001407 tháng (giao hội)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tháng (giao hội) sang giờ (sao):
15 tháng (giao hội) = 15 × 710.67 giờ (sao) = 10660 giờ (sao)