Chuyển đổi giờ (sao) sang năm (nhuận)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giờ (sao) [hour (sidereal)] sang đơn vị năm (nhuận) [year (leap)]
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
Bảng chuyển đổi giờ (sao) sang năm (nhuận)
| giờ (sao) [hour (sidereal)] | năm (nhuận) [year (leap)] |
|---|---|
| 0.01 giờ (sao) | 0.000001 năm (nhuận) |
| 0.10 giờ (sao) | 0.000011 năm (nhuận) |
| 1 giờ (sao) | 0.000114 năm (nhuận) |
| 2 giờ (sao) | 0.000227 năm (nhuận) |
| 3 giờ (sao) | 0.000341 năm (nhuận) |
| 5 giờ (sao) | 0.000568 năm (nhuận) |
| 10 giờ (sao) | 0.001135 năm (nhuận) |
| 20 giờ (sao) | 0.002271 năm (nhuận) |
| 50 giờ (sao) | 0.005677 năm (nhuận) |
| 100 giờ (sao) | 0.0114 năm (nhuận) |
| 1000 giờ (sao) | 0.1135 năm (nhuận) |
Cách chuyển đổi giờ (sao) sang năm (nhuận)
1 giờ (sao) = 0.000114 năm (nhuận)
1 năm (nhuận) = 8808 giờ (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ (sao) sang năm (nhuận):
15 giờ (sao) = 15 × 0.000114 năm (nhuận) = 0.001703 năm (nhuận)