Chuyển đổi giờ (sao) sang năm (Julius)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giờ (sao) [hour (sidereal)] sang đơn vị năm (Julius) [year (Julian)]
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
năm (Julius)
Định nghĩa: năm (Julius) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (Julius) bằng 31557600 giây.
Bảng chuyển đổi giờ (sao) sang năm (Julius)
| giờ (sao) [hour (sidereal)] | năm (Julius) [year (Julian)] |
|---|---|
| 0.01 giờ (sao) | 0.000001 năm (Julius) |
| 0.10 giờ (sao) | 0.000011 năm (Julius) |
| 1 giờ (sao) | 0.000114 năm (Julius) |
| 2 giờ (sao) | 0.000228 năm (Julius) |
| 3 giờ (sao) | 0.000341 năm (Julius) |
| 5 giờ (sao) | 0.000569 năm (Julius) |
| 10 giờ (sao) | 0.001138 năm (Julius) |
| 20 giờ (sao) | 0.002275 năm (Julius) |
| 50 giờ (sao) | 0.005688 năm (Julius) |
| 100 giờ (sao) | 0.0114 năm (Julius) |
| 1000 giờ (sao) | 0.1138 năm (Julius) |
Cách chuyển đổi giờ (sao) sang năm (Julius)
1 giờ (sao) = 0.000114 năm (Julius)
1 năm (Julius) = 8790 giờ (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ (sao) sang năm (Julius):
15 giờ (sao) = 15 × 0.000114 năm (Julius) = 0.001706 năm (Julius)