Chuyển đổi giờ (sao) sang tháng (giao hội)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giờ (sao) [hour (sidereal)] sang đơn vị tháng (giao hội) [month (synodic)]
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
Bảng chuyển đổi giờ (sao) sang tháng (giao hội)
| giờ (sao) [hour (sidereal)] | tháng (giao hội) [month (synodic)] |
|---|---|
| 0.01 giờ (sao) | 0.000014 tháng (giao hội) |
| 0.10 giờ (sao) | 0.000141 tháng (giao hội) |
| 1 giờ (sao) | 0.001407 tháng (giao hội) |
| 2 giờ (sao) | 0.002814 tháng (giao hội) |
| 3 giờ (sao) | 0.004221 tháng (giao hội) |
| 5 giờ (sao) | 0.007036 tháng (giao hội) |
| 10 giờ (sao) | 0.0141 tháng (giao hội) |
| 20 giờ (sao) | 0.0281 tháng (giao hội) |
| 50 giờ (sao) | 0.0704 tháng (giao hội) |
| 100 giờ (sao) | 0.1407 tháng (giao hội) |
| 1000 giờ (sao) | 1.41 tháng (giao hội) |
Cách chuyển đổi giờ (sao) sang tháng (giao hội)
1 giờ (sao) = 0.001407 tháng (giao hội)
1 tháng (giao hội) = 710.67 giờ (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ (sao) sang tháng (giao hội):
15 giờ (sao) = 15 × 0.001407 tháng (giao hội) = 0.021107 tháng (giao hội)