Chuyển đổi giờ (sao) sang ngày
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
ngày
Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.
Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.
Bảng chuyển đổi giờ (sao) sang ngày
| giờ (sao) [hour (sidereal)] | ngày [d] |
|---|---|
| 0.01 giờ (sao) | 0.000416 ngày |
| 0.10 giờ (sao) | 0.004155 ngày |
| 1 giờ (sao) | 0.0416 ngày |
| 2 giờ (sao) | 0.0831 ngày |
| 3 giờ (sao) | 0.1247 ngày |
| 5 giờ (sao) | 0.2078 ngày |
| 10 giờ (sao) | 0.4155 ngày |
| 20 giờ (sao) | 0.8311 ngày |
| 50 giờ (sao) | 2.08 ngày |
| 100 giờ (sao) | 4.16 ngày |
| 1000 giờ (sao) | 41.55 ngày |
Cách chuyển đổi giờ (sao) sang ngày
1 giờ (sao) = 0.041553 ngày
1 ngày = 24.07 giờ (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ (sao) sang ngày:
15 giờ (sao) = 15 × 0.041553 ngày = 0.623293 ngày