Chuyển đổi giờ (sao) sang ngày (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giờ (sao) [hour (sidereal)] sang đơn vị ngày (sao) [day (sidereal)]
giờ (sao)
Định nghĩa: giờ (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ (sao) bằng 3590.1704166667 giây.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi giờ (sao) sang ngày (sao)
| giờ (sao) [hour (sidereal)] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 giờ (sao) | 0.000417 ngày (sao) |
| 0.10 giờ (sao) | 0.004167 ngày (sao) |
| 1 giờ (sao) | 0.0417 ngày (sao) |
| 2 giờ (sao) | 0.0833 ngày (sao) |
| 3 giờ (sao) | 0.1250 ngày (sao) |
| 5 giờ (sao) | 0.2083 ngày (sao) |
| 10 giờ (sao) | 0.4167 ngày (sao) |
| 20 giờ (sao) | 0.8333 ngày (sao) |
| 50 giờ (sao) | 2.08 ngày (sao) |
| 100 giờ (sao) | 4.17 ngày (sao) |
| 1000 giờ (sao) | 41.67 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi giờ (sao) sang ngày (sao)
1 giờ (sao) = 0.041667 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 24.00 giờ (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ (sao) sang ngày (sao):
15 giờ (sao) = 15 × 0.041667 ngày (sao) = 0.625000 ngày (sao)