Chuyển đổi centimét/phút sang dặm/giờ
centimét/phút
Định nghĩa: centimét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/phút bằng 0.0001666667 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi centimét/phút sang dặm/giờ
| centimét/phút [cm/min] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét/phút | 0.000004 dặm/giờ |
| 0.10 centimét/phút | 0.000037 dặm/giờ |
| 1 centimét/phút | 0.000373 dặm/giờ |
| 2 centimét/phút | 0.000746 dặm/giờ |
| 3 centimét/phút | 0.001118 dặm/giờ |
| 5 centimét/phút | 0.001864 dặm/giờ |
| 10 centimét/phút | 0.003728 dặm/giờ |
| 20 centimét/phút | 0.007456 dặm/giờ |
| 50 centimét/phút | 0.0186 dặm/giờ |
| 100 centimét/phút | 0.0373 dặm/giờ |
| 1000 centimét/phút | 0.3728 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi centimét/phút sang dặm/giờ
1 centimét/phút = 0.000373 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 2682 centimét/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/phút sang dặm/giờ:
15 centimét/phút = 15 × 0.000373 dặm/giờ = 0.005592 dặm/giờ