Chuyển đổi centimét/phút sang kilômét/giờ
centimét/phút
Định nghĩa: centimét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/phút bằng 0.0001666667 mét/giây.
kilômét/giờ
Định nghĩa: kilômét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giờ bằng 0.2777777778 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị km mỗi giờ dựa trên đồng hồ, được chính thức xác định vào năm 1799. Theo từ điển tiếng Anh Oxford, Thuật Ngữ kilomet lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1810. Tuy nhiên, mãi đến cuối thế kỷ 19, việc sử dụng km/giờ đã trở nên phổ biến hơn; myriamtre (10,000 mét) mỗi giờ được ưa thích để thể hiện tốc độ.
Cách sử dụng hiện tại: Km/h hiện là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường được sử dụng cho tốc độ xe và biển báo đường. Nó cũng phổ biến cho cả dặm một giờ cũng như km mỗi giờ để được hiển thị trên đồng hồ tốc độ xe hơi. Có rất nhiều chữ viết tắt cho Đơn vị km mỗi giờ (kph, kmph, k. P. h, kmph., v. v.), nhưng "km/h" là biểu tượng đơn vị si.
Bảng chuyển đổi centimét/phút sang kilômét/giờ
| centimét/phút [cm/min] | kilômét/giờ [km/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét/phút | 0.000006 kilômét/giờ |
| 0.10 centimét/phút | 0.000060 kilômét/giờ |
| 1 centimét/phút | 0.000600 kilômét/giờ |
| 2 centimét/phút | 0.001200 kilômét/giờ |
| 3 centimét/phút | 0.001800 kilômét/giờ |
| 5 centimét/phút | 0.003000 kilômét/giờ |
| 10 centimét/phút | 0.006000 kilômét/giờ |
| 20 centimét/phút | 0.0120 kilômét/giờ |
| 50 centimét/phút | 0.0300 kilômét/giờ |
| 100 centimét/phút | 0.0600 kilômét/giờ |
| 1000 centimét/phút | 0.6000 kilômét/giờ |
Cách chuyển đổi centimét/phút sang kilômét/giờ
1 centimét/phút = 0.000600 kilômét/giờ
1 kilômét/giờ = 1667 centimét/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/phút sang kilômét/giờ:
15 centimét/phút = 15 × 0.000600 kilômét/giờ = 0.009000 kilômét/giờ