Chuyển đổi mét sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
tấn-lực (ngắn)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông bằng 13789514.586338 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
| mét [meter] | tấn-lực (ngắn)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 0.10 mét | 0.000000 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1 mét | 0.000001 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 2 mét | 0.000001 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 3 mét | 0.000002 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 5 mét | 0.000004 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 10 mét | 0.000007 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 20 mét | 0.000014 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 50 mét | 0.000036 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 100 mét | 0.000071 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
| 1000 mét | 0.000711 tấn-lực (ngắn)/inch vuông |
Cách chuyển đổi mét sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 mét = 0.000001 tấn-lực (ngắn)/inch vuông
1 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 1406139 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang tấn-lực (ngắn)/inch vuông:
15 mét = 15 × 0.000001 tấn-lực (ngắn)/inch vuông = 0.000011 tấn-lực (ngắn)/inch vuông