Chuyển đổi mét sang millibar
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị millibar [mbar]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang millibar
| mét [meter] | millibar [mbar] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000981 millibar |
| 0.10 mét | 0.009807 millibar |
| 1 mét | 0.0981 millibar |
| 2 mét | 0.1961 millibar |
| 3 mét | 0.2942 millibar |
| 5 mét | 0.4903 millibar |
| 10 mét | 0.9807 millibar |
| 20 mét | 1.96 millibar |
| 50 mét | 4.90 millibar |
| 100 mét | 9.81 millibar |
| 1000 mét | 98.07 millibar |
Cách chuyển đổi mét sang millibar
1 mét = 0.098067 millibar
1 millibar = 10.20 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang millibar:
15 mét = 15 × 0.098067 millibar = 1.47 millibar