Chuyển đổi mét sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị ksi [ksi]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang ksi
| mét [meter] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 ksi |
| 0.10 mét | 0.000000 ksi |
| 1 mét | 0.000001 ksi |
| 2 mét | 0.000003 ksi |
| 3 mét | 0.000004 ksi |
| 5 mét | 0.000007 ksi |
| 10 mét | 0.000014 ksi |
| 20 mét | 0.000028 ksi |
| 50 mét | 0.000071 ksi |
| 100 mét | 0.000142 ksi |
| 1000 mét | 0.001422 ksi |
Cách chuyển đổi mét sang ksi
1 mét = 0.000001 ksi
1 ksi = 703070 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang ksi:
15 mét = 15 × 0.000001 ksi = 0.000021 ksi