Chuyển đổi mét sang inch thủy ngân (32°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang inch thủy ngân (32°F)
| mét [meter] | inch thủy ngân (32°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000029 inch thủy ngân (32°F) |
| 0.10 mét | 0.000290 inch thủy ngân (32°F) |
| 1 mét | 0.002896 inch thủy ngân (32°F) |
| 2 mét | 0.005792 inch thủy ngân (32°F) |
| 3 mét | 0.008688 inch thủy ngân (32°F) |
| 5 mét | 0.0145 inch thủy ngân (32°F) |
| 10 mét | 0.0290 inch thủy ngân (32°F) |
| 20 mét | 0.0579 inch thủy ngân (32°F) |
| 50 mét | 0.1448 inch thủy ngân (32°F) |
| 100 mét | 0.2896 inch thủy ngân (32°F) |
| 1000 mét | 2.90 inch thủy ngân (32°F) |
Cách chuyển đổi mét sang inch thủy ngân (32°F)
1 mét = 0.002896 inch thủy ngân (32°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 345.31 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang inch thủy ngân (32°F):
15 mét = 15 × 0.002896 inch thủy ngân (32°F) = 0.043439 inch thủy ngân (32°F)