Chuyển đổi mét sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang inch nước (4°C)
| mét [meter] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000394 inch nước (4°C) |
| 0.10 mét | 0.003937 inch nước (4°C) |
| 1 mét | 0.0394 inch nước (4°C) |
| 2 mét | 0.0787 inch nước (4°C) |
| 3 mét | 0.1181 inch nước (4°C) |
| 5 mét | 0.1969 inch nước (4°C) |
| 10 mét | 0.3937 inch nước (4°C) |
| 20 mét | 0.7874 inch nước (4°C) |
| 50 mét | 1.97 inch nước (4°C) |
| 100 mét | 3.94 inch nước (4°C) |
| 1000 mét | 39.37 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi mét sang inch nước (4°C)
1 mét = 0.039371 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 25.40 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang inch nước (4°C):
15 mét = 15 × 0.039371 inch nước (4°C) = 0.590568 inch nước (4°C)