Chuyển đổi mét sang bar
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi mét sang bar
| mét [meter] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000001 bar |
| 0.10 mét | 0.000010 bar |
| 1 mét | 0.000098 bar |
| 2 mét | 0.000196 bar |
| 3 mét | 0.000294 bar |
| 5 mét | 0.000490 bar |
| 10 mét | 0.000981 bar |
| 20 mét | 0.001961 bar |
| 50 mét | 0.004903 bar |
| 100 mét | 0.009807 bar |
| 1000 mét | 0.0981 bar |
Cách chuyển đổi mét sang bar
1 mét = 0.000098 bar
1 bar = 10197 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang bar:
15 mét = 15 × 0.000098 bar = 0.001471 bar