Chuyển đổi gigajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule/giây [GJ/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
gigajoule/giây
Định nghĩa: gigajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule/giây bằng 1000000000 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi gigajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
| gigajoule/giây [GJ/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule/giây | 2843 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 gigajoule/giây | 28435 tấn (làm lạnh) |
| 1 gigajoule/giây | 284345 tấn (làm lạnh) |
| 2 gigajoule/giây | 568690 tấn (làm lạnh) |
| 3 gigajoule/giây | 853035 tấn (làm lạnh) |
| 5 gigajoule/giây | 1421726 tấn (làm lạnh) |
| 10 gigajoule/giây | 2843451 tấn (làm lạnh) |
| 20 gigajoule/giây | 5686903 tấn (làm lạnh) |
| 50 gigajoule/giây | 14217257 tấn (làm lạnh) |
| 100 gigajoule/giây | 28434514 tấn (làm lạnh) |
| 1000 gigajoule/giây | 284345136 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi gigajoule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 gigajoule/giây = 284345 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 0.000004 gigajoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 gigajoule/giây = 15 × 284345 tấn (làm lạnh) = 4265177 tấn (làm lạnh)