Chuyển đổi gigajoule/giây sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule/giây [GJ/s] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
gigajoule/giây
Định nghĩa: gigajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule/giây bằng 1000000000 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi gigajoule/giây sang Btu (IT)/giây
| gigajoule/giây [GJ/s] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule/giây | 9478 Btu (IT)/giây |
| 0.10 gigajoule/giây | 94782 Btu (IT)/giây |
| 1 gigajoule/giây | 947817 Btu (IT)/giây |
| 2 gigajoule/giây | 1895634 Btu (IT)/giây |
| 3 gigajoule/giây | 2843451 Btu (IT)/giây |
| 5 gigajoule/giây | 4739086 Btu (IT)/giây |
| 10 gigajoule/giây | 9478171 Btu (IT)/giây |
| 20 gigajoule/giây | 18956342 Btu (IT)/giây |
| 50 gigajoule/giây | 47390856 Btu (IT)/giây |
| 100 gigajoule/giây | 94781712 Btu (IT)/giây |
| 1000 gigajoule/giây | 947817120 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi gigajoule/giây sang Btu (IT)/giây
1 gigajoule/giây = 947817 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 0.000001 gigajoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule/giây sang Btu (IT)/giây:
15 gigajoule/giây = 15 × 947817 Btu (IT)/giây = 14217257 Btu (IT)/giây