Chuyển đổi gigajoule/giây sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule/giây [GJ/s] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
gigajoule/giây
Định nghĩa: gigajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule/giây bằng 1000000000 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi gigajoule/giây sang mã lực
| gigajoule/giây [GJ/s] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule/giây | 13410 mã lực |
| 0.10 gigajoule/giây | 134102 mã lực |
| 1 gigajoule/giây | 1341022 mã lực |
| 2 gigajoule/giây | 2682044 mã lực |
| 3 gigajoule/giây | 4023066 mã lực |
| 5 gigajoule/giây | 6705110 mã lực |
| 10 gigajoule/giây | 13410221 mã lực |
| 20 gigajoule/giây | 26820442 mã lực |
| 50 gigajoule/giây | 67051104 mã lực |
| 100 gigajoule/giây | 134102209 mã lực |
| 1000 gigajoule/giây | 1341022090 mã lực |
Cách chuyển đổi gigajoule/giây sang mã lực
1 gigajoule/giây = 1341022 mã lực
1 mã lực = 0.000001 gigajoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule/giây sang mã lực:
15 gigajoule/giây = 15 × 1341022 mã lực = 20115331 mã lực