Chuyển đổi calo (th)/phút sang hectowatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/phút [calorie (th)/minute] sang đơn vị hectowatt [hW]
calo (th)/phút
Định nghĩa: calo (th)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/phút bằng 0.0697333333 watt.
hectowatt
Định nghĩa: hectowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 hectowatt bằng 100 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/phút sang hectowatt
| calo (th)/phút [calorie (th)/minute] | hectowatt [hW] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/phút | 0.000007 hectowatt |
| 0.10 calo (th)/phút | 0.000070 hectowatt |
| 1 calo (th)/phút | 0.000697 hectowatt |
| 2 calo (th)/phút | 0.001395 hectowatt |
| 3 calo (th)/phút | 0.002092 hectowatt |
| 5 calo (th)/phút | 0.003487 hectowatt |
| 10 calo (th)/phút | 0.006973 hectowatt |
| 20 calo (th)/phút | 0.0139 hectowatt |
| 50 calo (th)/phút | 0.0349 hectowatt |
| 100 calo (th)/phút | 0.0697 hectowatt |
| 1000 calo (th)/phút | 0.6973 hectowatt |
Cách chuyển đổi calo (th)/phút sang hectowatt
1 calo (th)/phút = 0.000697 hectowatt
1 hectowatt = 1434 calo (th)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/phút sang hectowatt:
15 calo (th)/phút = 15 × 0.000697 hectowatt = 0.010460 hectowatt